Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Đức Ninh Nhận”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đào Đức Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/06/1969 Quê quán: Thuận hưng - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Mai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Nhân Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữu 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Nhân Thịnh- Lý Nhân- Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 10 Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Tuấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 17/11/1984 Quê quán: Nhân Hòa - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D53 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Tuấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 17/11/1984 Quê quán: Nhân Hòa - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D53 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nhân Đắc Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29 - 12 - 1978 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Nhân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: An phúc - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1989 Quê quán: An Bào - Tam Nông - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Nhận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Xuân Lãng - Lâm Thao - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Thị Nhăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 41 Xem chi tiết →
  11. Trần Đức Nhận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Hải Cường- Hải Hậu- Nam Định Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Đức Nhận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Xuân Lãng - Lâm Thao - Phú Thọ Đơn vị: C17 D21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Đức Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/07/1979 Quê quán: Lý Nhân, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C21 D1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lý Nhân, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 - D5 - E20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
  15. Ngô Đức Thịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/7/1970 Quê quán: Đức Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Trương Đức Lượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/02/1973 Quê quán: Xuân Khê - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Đức Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 Quê quán: Tân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Đức Vũ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21 - 06 - 1979 Quê quán: Hợp Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Đức Vũ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/6/1979 Quê quán: Hợp Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Ngô Đức Mạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Trấn Thượng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đức Ninh Nhận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Cường- Đông Quan- Hy sinh: 14/3/1968