Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Đức Luyện (Luyến)”.
- Trần Đức Luyện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Đức Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đức Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L161 · Hàng 7 · Lô 12 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Luyện Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 135 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Luyện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1969 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 201 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Đinh Đức Luyến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nhân Khang, Xã Nhân Khang, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Luyện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Luyện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 62 Xem chi tiết →
- Trần Đức Luyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Đức Luyện Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 177 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Luyện Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 23/1/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
- Huỳnh Đức Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Lô LE · Khu D15 Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Đức Luyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Yên Hưng, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đức Luyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Yên Hưng, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đức Luyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Xuân Đài - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đức Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ Công - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →