Tìm thấy 54 hồ sơ cho “Đức Lợi”.
- Hoàng Đức Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Ba Bể, Thị Trấn Chợ Rã, Huyện Ba Bể, Bắc Kạn Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
- Vũ Đức Lợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 6 · Khu K Xem chi tiết →
- Phan Đức Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/3/1973 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô a Xem chi tiết →
- Thôn Đức Lợi và 6 LS Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: C3 - PK2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Lê Đức Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/7/1975 Quê quán: Vạn Phú - An Thi - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Đức Lợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/5/1980 Quê quán: Nhơn Phúc, An Nhơn, An Nhơn Đơn vị: C21 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Đức Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/03/1978 Quê quán: Vũ thăng - Kiếm Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Đức Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1969 Quê quán: Quang Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 Quê quán: Phúc Thành - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Thân Đức Lợi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/9/1969 Quê quán: Tân Hùng - Lạng Giang - Bắc Giang Đơn vị: Tỉnh đội Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Vũ Đức Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1979 Quê quán: Nam Lân - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đức Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1979 Quê quán: Nam Lân - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1975 Quê quán: Chí tân - Thái Châu - Hải Hưng Đơn vị: C2 - D 7 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 35 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Lợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Số 4 - Ngõ 15 - Trương Quốc Dụ - Yên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 14/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Đức Lợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đỗ Đức Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nghĩa Hán - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Điểm cao 722
- Nguyễn Đức Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Áp Giao - Tinh Nhuệ - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/12/1972
- Trần Đức Lợi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Trường Yên Hy sinh: 13/3/1975