Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Đức Huynh”.
- Trần Đức Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 324 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Đức Huynh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
- Ngô Đức Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Đức Huỳnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 34 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Đức Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lã Đức Huynh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/05/1969 Quê quán: Vĩnh Phương - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: K111 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Huỳnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 14/4/1971 Quê quán: Liên Hoà - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Huynh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/3/1974 Quê quán: Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Đức Huỳnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/10/1966 Quê quán: Đại đồng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Đưc Huynh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/9/1969 Quê quán: Ngũ Hành - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: E205 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1966 Quê quán: Đại đồng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Huỳnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/4/1973 Quê quán: Hoà Phong - Mỹ Hoà - Hải Hưng Đơn vị: B1 - C17 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đức Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/07/1979 Quê quán: Hoàng Long, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D3 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Huỳnh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1938 · Mai Cầu, Thọ Tân, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 29/07/1966 Mai táng ban đầu: Dốc đá xóm 5, C07 Gia Lai
- Vũ Đức Huynh Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1948 · Cộng Hòa, Giao Tiến, Giao Thủy, Nam Hà Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Trần Đức Huynh Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1952 · Đông Lão, Thục Luyện, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/09/1972 Mai táng ban đầu: (98-17)02 quận Kon Tum 1/50000
- Trần Đức Huynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Lão - Thục Luyện - Thanh Sơn - Vĩnh PHú Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Đức Huynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cộng Hòa - Giao Tiến - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 29/02/1968