Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Đức Huynh”.
- Đức Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 191 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phùng Đức Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đức Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/975 An táng tại: Nghĩa Trang Huyền Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đặng Đức Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Huỳnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 2 · Hàng cột 5 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Huynh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/3/1974 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trần Đức Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Đức Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Huynh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/8/1974 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 130 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Ló Đức Huynh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 28 · Hàng 10 · Lô E1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Huỳnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/4/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 27 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Đức Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 2 · Khu 2B Xem chi tiết →
- Đào Đức Huynh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Phùng Đức Huynh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 53 Xem chi tiết →
Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Huỳnh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1938 · Mai Cầu, Thọ Tân, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 29/07/1966 Mai táng ban đầu: Dốc đá xóm 5, C07 Gia Lai
- Vũ Đức Huynh Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1948 · Cộng Hòa, Giao Tiến, Giao Thủy, Nam Hà Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Trần Đức Huynh Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1952 · Đông Lão, Thục Luyện, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/09/1972 Mai táng ban đầu: (98-17)02 quận Kon Tum 1/50000
- Trần Đức Huynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Lão - Thục Luyện - Thanh Sơn - Vĩnh PHú Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Đức Huynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cộng Hòa - Giao Tiến - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 29/02/1968