Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Đức Hiếu”.

  1. Trần Đức Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1972 Quê quán: Liên Hà - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Vũ Đức Hiểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29 - 04 - 1972 Quê quán: Thuỵ Chính - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Đức Hiểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Thuỵ Chính - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1972 Quê quán: Liên Hà - Mỹ Lộc - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đức Hiếu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Ấp Rúsây Liếp, Sòm đôn, Kompoongro, Svay Riêng
  2. Đỗ Đức Hiếu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1978
  3. Nguyễn Đức Hiếu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 · Văn Phúc- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 07/3/1969
  4. Nguyễn Đức Hiếu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xương Lâm- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 29/05/1972 (72-21)04 Tân Phú 1/50000
  5. Triệu Đức Hiệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nà Thúm- Trương Lương- Hòa An- Cao Bằng (94-01) mộ số 1 1/50000
→ Xem cả 7 người trong các danh sách