Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Đức Hiếu”.
- Nguyễn Đức Hiếu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 190 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 614 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Đức Hiều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiểu Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 29/12/1984 An táng tại: Tràng An, Xã Tràng An, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Vũ Đức Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô Hai Xem chi tiết →
- Vũ Đức Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Đức Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Triệu Đức Hiệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 16 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Đặng Đức Hiếu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/12/1967 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Hiếu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/6/1949 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Lê Đức Hiểu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/10/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đức Hiếu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1966 Quê quán: Hưng Lộc - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đào Đức Hiếu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Xuân Hương - Quan Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Hiếu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/6/1949 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiếu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Văn Phúc- Nho Quan- Ninh Bình Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đức Hiếu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Ấp Rúsây Liếp, Sòm đôn, Kompoongro, Svay Riêng
- Đỗ Đức Hiếu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1978
- Nguyễn Đức Hiếu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 · Văn Phúc- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 07/3/1969
- Nguyễn Đức Hiếu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xương Lâm- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 29/05/1972 (72-21)04 Tân Phú 1/50000
- Triệu Đức Hiệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nà Thúm- Trương Lương- Hòa An- Cao Bằng (94-01) mộ số 1 1/50000