Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Đức Đoàn”.

  1. Nguyễn Đức Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Từ Đức Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 36 · Lô 11 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Đức Đoàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Bùi Đức Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Bùi Đức Đoan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Lê Đức Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 468 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Đức Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 81 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Doanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thư Phú, Xã Thư Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Đồng Đức Doanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Bùi Đức Doanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Đoàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H3 · Lô LK3 · Khu KK Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H3 · Lô LK3 · Khu KK Xem chi tiết →
  14. Nông Đức Đoan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Đức Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1967 Quê quán: Gia Thanh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Đức Đoàn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đồng Đức Doanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/12/1978 Quê quán: Hồng Thái - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Bùi Đức Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1970 Quê quán: Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Đức Đoàn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C19 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Doanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/2/1980 Quê quán: Hoàng Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: C9 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Đức Đoàn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Văn Đức Doãn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1957 · Quảng Thái Hy sinh: 16/1/1979
  4. Đức Đoàn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Bùi Đức Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Lương- Tân Tiến- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 3/10/1975 (02-91)09 Buôn mê Thuột m3 1/50000
→ Xem cả 16 người trong các danh sách