Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Đức Đoàn”.
- Đồng Đức Doanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Ngô Đức Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Dương Đức Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1988 An táng tại: Nghĩa trang Ngọc Vân, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Doan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trương Đức Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lương đức Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Điền, Xã Cẩm Điền, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 61 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Doanh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 19/4/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H37 · Lô L6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1969 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đoàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 152 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hòa, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 63 Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Đoán Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Bùi Đức Doanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 103 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã 08497, Xã Tiên Kiên, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Đoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/4/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Kiều Đức Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã An tường, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Doanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/2/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Xuân Huy, Xã Xuân Huy, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đoan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/12/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô B1 Xem chi tiết →
Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Đức Đoàn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Văn Đức Doãn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1957 · Quảng Thái Hy sinh: 16/1/1979
- Đức Đoàn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Bùi Đức Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Lương- Tân Tiến- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 3/10/1975 (02-91)09 Buôn mê Thuột m3 1/50000