Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.

  1. Trương Đức Sa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/12/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 194 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Trương Đức Thuận Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 162 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Trương Đức Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trương Đức Túc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 169 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Trương Đức Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Minh Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 13 · Khu a1 Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Ký Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Thuận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Đức Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/6/1977 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Tô Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Võ Hữu Đức Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Võ Đức Chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 450 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  14. Võ Đức Khanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 436 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  15. Võ Đức Kiệt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 495 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  16. Võ Đức Liệu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 19/1/1966 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 418 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  17. Võ Đức Lại Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 464 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  18. Võ Đức Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 448 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  19. Võ Đức Ngọc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/6/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Võ Đức Thoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 480 · Hàng 16 Xem chi tiết →

Còn 4.215 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  4. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  5. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
→ Xem cả 4.215 người trong các danh sách