Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.
- Nguyễn Đức Tính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 14 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/4/1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 8 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tỉnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/4/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đạo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/11/1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 105 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Ngô Đức Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/6/1970 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ngô Đức Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phan Văn Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Phan Đức bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/11/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 110 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trưong Đức Khuyến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/7/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 132 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trương Hữu Đức Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/1/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trương Đức Bá Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 350 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trương Đức Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 231 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trương Đức Nguyệt Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 22/7/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 163 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trương Đức Nhẫn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/7/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 160 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trương Đức Qùy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/10/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Đức Ry Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 99 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 4.215 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
- Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An