Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.
- Đặng Đức Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1946 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đặng Đức Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/10/1971 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 112 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Đức Xu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đặng Đức Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 361 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Đặng Đức Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đặng Đực Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đồng Xuân Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/11/1973 An táng tại: Ea Kar, Huyện Ea Kar, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đổ Đức Gạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 49 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Bản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 611 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Chuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Chương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1995 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 290 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Hàm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Liên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 93 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Luân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 164 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Nhuận Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 24 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1969 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 5.549 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
- Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An