Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.

  1. Vũ Đức Biều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Vũ Đức Bảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 769 · Khu K5 Xem chi tiết →
  3. Vũ Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Vũ Đức Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/9/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Vũ Đức Hậu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 158 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Vũ Đức Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Vũ Đức Khí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1971 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Vũ Đức Khôi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/6/1966 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 213 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Vũ Đức Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Vũ Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Mậu, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Vũ Đức Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 64 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Vũ Đức Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/12/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  13. Vũ Đức Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Vũ Đức Ngọc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/12/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  15. Vũ Đức Phưởng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 94 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Vũ Đức Thú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Vũ Đức Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 23 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Vũ Đức Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 212 Xem chi tiết →
  19. Vũ Đức Thổn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Vũ Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 5.549 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  4. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  5. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
→ Xem cả 5.549 người trong các danh sách