Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.

  1. Võ Đức Hỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Võ Đức Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1974 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Võ Đức Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1974 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Võ Đức Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Võ Đức Nam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  6. Võ Đức Nga Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  7. Võ Đức Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Võ Đức Nhân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/10/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 406 · Hàng 12 · Lô C Xem chi tiết →
  9. Võ Đức Toàn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 14/10/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  10. Võ Đức Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 243 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Võ Đực Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 25/10/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Văn Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 14 Xem chi tiết →
  14. Văn Đức Điện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 Xem chi tiết →
  15. Vũ Minh Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 357 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Vũ Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  17. Vũ Ngọc Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1945 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 133 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Vũ Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a3 Xem chi tiết →

Còn 5.549 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  4. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  5. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
→ Xem cả 5.549 người trong các danh sách