Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.

  1. Lê Văn Đực Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 7 · Khu b2 Xem chi tiết →
  2. Lê Đức Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Đức Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Đức Hoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/12/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Đức Hùng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Đức Hậu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/12/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 481 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  7. Lê Đức Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Lê Đức Liêu Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 96 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Lương Đức Cừ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Phước Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1948 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 6 · Khu b2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 3 · Khu b1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1965 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/12/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1/3/1949 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/1/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a17 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 4.215 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  4. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  5. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
→ Xem cả 4.215 người trong các danh sách