Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.

  1. Phạm Đức Lai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đức Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Đức Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Đức Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 34 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Phạm Đức Nhạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Đức Quỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 229 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Đức Sang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1669 Xem chi tiết →
  9. Phạm Đức Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 145 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Vân, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Phạm Đức Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Phạm Đức Văn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/10/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 214 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Phạm Đức Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phạm Đức Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 314 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  15. Phạm Đức Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Phạm Đực Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Thái Đức Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/1/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Thái Đức Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Thái Đức Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Thân Đức Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 157 · Khu G3 Xem chi tiết →

Còn 5.376 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  4. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  5. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
→ Xem cả 5.376 người trong các danh sách