Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.

  1. Nguyễn Đức Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1971 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Con Cuông, Huyện Con Cuông, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Đôn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Đại Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1973 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Động Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức ấp Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 22/2/1952 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức ổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn đức Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn đức Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 578 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Ngyễn Đức Sáu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Ngô Thị Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 186 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Đức Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 13 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Ngô Đức Căn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 38 · Hàng 5 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  19. Ngô Đức Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Ngô Đức Hậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/10/1972 Quê quán: THẠCH BẮC, THẠCH HÀ - NGHỆ TĨNH Đơn vị: C1-D1-E54 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 355 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Ngô Đức Hậu

Còn 5.376 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  4. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  5. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
→ Xem cả 5.376 người trong các danh sách