Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.

  1. Nguyễn Đức Thẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 316 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 276 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Thọ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/10/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 212 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Thọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/4/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Thợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 105 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Thụ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Thụy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 265 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1966 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Tiềm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Triệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1967 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Trường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 36 · Khu S Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 372 · Khu K2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1967 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 4.215 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  4. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  5. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
→ Xem cả 4.215 người trong các danh sách