Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.
- Nguyễn Đức Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 147 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1169 · Khu K7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thành Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 1945 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 75 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 23 · Lô T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 595 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thêm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/2/1970 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1933 An táng tại: Vân Diên, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 214 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Gia Thuỷ, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1/3/ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/9/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
Còn 4.215 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
- Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An