Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.

  1. Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghiêm Xuyên, Xã Nghiêm Xuyên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/12/1978 Quê quán: Công xuyên-Nghiêm Xuyên - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2538 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Ngui Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 2/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Nguyên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 54 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Ngọc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Nhi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 45 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Nhiêm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Nhung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 76 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Nhung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 15 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Nhuận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Nhuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Thịnh, Xã Trường Thịnh, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Nhân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Nhân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Nhẽ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Năm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 26/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hùng, Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Phái Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuỳ, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 5.598 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  4. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  5. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
→ Xem cả 5.598 người trong các danh sách