Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.

  1. Bùi Văn Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Bùi Đức Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Ea Súp, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Bùi Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Bùi Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 12 · Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Bùi Đức Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/ An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 3 · Khu b2 Xem chi tiết →
  6. Bùi Đức Điềm Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/4/1984 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Chế Anh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a27 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b11 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Dương Đức Thời Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b12 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  11. Hoàng Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đức Tình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Đực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 8 · Khu b2 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Đức Hà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/4/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Đức Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 403 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Hồ Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: // Quê quán: - - An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô Số Xem chi tiết →
  19. Kim Đức Hợp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Lang Thanh Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 4.215 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  4. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  5. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
→ Xem cả 4.215 người trong các danh sách