Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.
- Nguyễn Đức Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lạc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lạc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Sơn, Xã Hồng Sơn, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lập Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 86 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lịch Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 82 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lục Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1986 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 347 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Mai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Mai Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Miên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Miên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 93 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Môn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Mẩu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Mộc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 87 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nghiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nghiệm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 212 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
Còn 5.598 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
- Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An