Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.

  1. Nguyễn Đức Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Đơn vị: C1-D23 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Nghị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 651 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Nguyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 831 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 193 · Khu G4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1532 · Khu K9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Nhiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 54 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Nhân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 95 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Nhân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 154 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Phiệt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/9/1973 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Phấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 4.215 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  4. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  5. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
→ Xem cả 4.215 người trong các danh sách