Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.

  1. Hoàng Đức Liêu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/9/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Đức Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Thanh Hà, Thị trấn Thanh Hà, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Đức Nghiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đức Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Cát Bà - Bên Trái, Thị Trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đức Sở Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Diệu, Xã Hoàng Diệu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Đức Sửu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/5/1978 Quê quán: Vân côi-Tam thanh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3265 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Đức Thuận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 22/1/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 63 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Hoàng Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 22 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 471 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Thanh Hà, Thị trấn Thanh Hà, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Đức Văn ( Ven ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 87 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đức Vượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đức Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 91 · Khu 8 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đức Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 83 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đức Đỏ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Hoàng đức Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 53 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 139 · Khu 8 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 369 · Khu 8 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A1 Xem chi tiết →

Còn 5.598 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  4. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  5. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
→ Xem cả 5.598 người trong các danh sách