Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.

  1. Chu Quang Đức Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/8/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 85 Xem chi tiết →
  2. Chu Trọng Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Chu Văn Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Chu Đình Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/11/1971 An táng tại: NTLS huyện Hạ Hoà, Thị trấn Hạ Hoà, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Chu Đức Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 29 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Chu Đức Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 134 Xem chi tiết →
  7. Chu Đức Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 119 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Chu Đức Hợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 8 · Khu N Xem chi tiết →
  9. Chu Đức Thuyết Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Chu Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  11. Chu Đức Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 27 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Chu Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu D2 Xem chi tiết →
  13. Chu Đức Tụng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Châu Văn Đực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  15. Cấn Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 106 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Diệp Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1962 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Doãn Thắng Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Dư Đức Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Đội Bình, Xã Đội Bình, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Dương Minh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Dương Ngọc Đức Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 5.598 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  4. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  5. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
→ Xem cả 5.598 người trong các danh sách