Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.
- Đinh Đức Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/9/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô D1 Xem chi tiết →
- Đinh Đức Vượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/3/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô D1 Xem chi tiết →
- Đoàn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đoàn Sỹ Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/12/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Đoàn Trọng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 93 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 42 Xem chi tiết →
- Đoàn Đức Bảy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Đức Khuê Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/8/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M79 · Hàng H7 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Đoàn Đức Mùi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
- Đoàn Đức Thi (bia Đăm) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Đức Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1974 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đoàn Đức Đề Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 28 · Hàng 22 · Khu P Xem chi tiết →
- Đàm Đức Anh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/8/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Đàm Đức Bằng Năm sinh: 4/6/ Ngày hy sinh: 16/3/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Đàm đức Sinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đào Mạnh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đào Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Xuân Huy, Xã Xuân Huy, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Đào Đức Cao Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Đào Đức Dần Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/11/1970 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Đào Đức Huynh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
Còn 5.598 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
- Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An