Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.
- Nguyễn Đức Bắc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nam Cường, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chày Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/1/1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1986 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chè Năm sinh: 1891 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 152 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cán Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/12/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cánh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 67 · Hàng 10 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Công Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 33 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/9/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/5/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 125 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 4.215 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
- Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An