Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.

  1. Phan Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1973 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 37 Xem chi tiết →
  2. Phan Đức Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phan Đức Tính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/8/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Phan Đức Tập Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô D1 Xem chi tiết →
  5. Phan Đức Viện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phan Đức Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1949 An táng tại: NTLS Xã Hành Nhân, Xã Hành Nhân, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 15 Xem chi tiết →
  7. Phi Đức Khuê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/3/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 269 · Hàng 8 · Lô B3 Xem chi tiết →
  8. Phi Đức Đằng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phù Đức Kiểm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Phùng Văn Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/08/1978 Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phùng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →
  12. Phùng Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu b1 Xem chi tiết →
  14. Phùng Xuân Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 141 · Hàng 2 · Lô III Xem chi tiết →
  15. Phùng Đức Hạnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Phùng Đức Văn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/5/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Phùng Đức Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 200 · Hàng 3 · Lô IV Xem chi tiết →
  18. Phùng Đức lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 16a Xem chi tiết →
  19. Phúng Đức Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Phạm Anh Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cao Xá, Xã Cao Xá, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 5.598 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  4. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  5. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
→ Xem cả 5.598 người trong các danh sách