Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.

  1. Nguyễn Đức Đảng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Đậu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/10/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 27 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/04/1970 Đơn vị: E 88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Đỉu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 3a Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Đới Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 14/6/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 55 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Đủ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/1/1981 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Đủ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/8/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức độ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Ưng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/10/1968 An táng tại: NTLS xã Kim Nỗ, Xã Kim Nỗ, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 16a Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức ấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn đức Bàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/11/1977 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn đức Chan Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 23 · Khu E Xem chi tiết →
  16. Nguyễn đức Cá Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/5/1954 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn đức Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn đức Hiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn đức Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1967 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn đức Kiờn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 30 · Khu 4A Xem chi tiết →

Còn 5.598 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  4. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  5. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
→ Xem cả 5.598 người trong các danh sách