Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.

  1. Nguyễn Đức Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Sanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/3/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 12 · Khu S Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 433 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Sinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: NTLS Xã Sơn Hạ, Xã Sơn Hạ, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Siêu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 73 · Lô B · Khu KN Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Song Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/4/1978 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 102 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Sách Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Sáng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/10/1954 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Sáu Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 7/9/1985 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Sáu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 31/12/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô E Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Sâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 17 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Sính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 26/10/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 121 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Sùng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 132 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1965 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 196 · Lô C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đỗ Xuyên, Xã Đỗ Xuyên, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Sắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/4/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 34 · Hàng 3 · Lô D1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Sắc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 95/4/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 93 Xem chi tiết →

Còn 5.598 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  4. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  5. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
→ Xem cả 5.598 người trong các danh sách