Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.

  1. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/1/1979 Quê quán: Trung Sơn Trầm - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1559 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Hột Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thường xuân, Huyện Thường Xuân, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Hữu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/5/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Hựng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Khang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 179 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Khuể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Khy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Khàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 129 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Khánh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1945 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu H2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Khôi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Khôi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 29/2/1948 An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 91 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 16a Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Khải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/10/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Khảm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/7/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 37 · Lô D Xem chi tiết →

Còn 5.598 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  4. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  5. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
→ Xem cả 5.598 người trong các danh sách