Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.

  1. Nguyễn Đức Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Tịch Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/8/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Vệ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Phạm Đức Cường Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/4/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Trương Đức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 320 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Thi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/6/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/9/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Võ Đức Hy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Vũ Đức Tam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Y Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Đinh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Đào Đức Biếc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/3/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  13. Đào Đức Cửu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Phấn Mễ, Xã Phấn Mễ, Huyện Phú Lương, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  17. Ngô Đức Dục Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 13/12/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H3 · Lô LC3 · Khu KC Xem chi tiết →
  18. Bùi Đức Dực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 52 · Lô 12 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Ba Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 4.215 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  4. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  5. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
→ Xem cả 4.215 người trong các danh sách