Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.

  1. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 945 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 68 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Đức Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 19/5/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 96 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Đực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Đực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/3/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Đực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Đực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/7/1967 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Đực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/11/1970 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 14 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đực Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/12/1961 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đực Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1962 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1962 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 24 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1967 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2082 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Đực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/9/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 5.598 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  4. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  5. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
→ Xem cả 5.598 người trong các danh sách