Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.
- Lê Đức Kỳ Năm sinh: 1/10/1932 Ngày hy sinh: 11/2/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Đức Luân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/4/1950 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Đức Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/3/1961 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Lê Đức Mỏn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 187 Xem chi tiết →
- Lê Đức Nghiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1348 · Khu K8 Xem chi tiết →
- Lê Đức Noãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Đức Noạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1931 An táng tại: Diễn trường, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 188 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Đức Thiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Khánh Nhạc, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Đức Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Đức Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Lê Đức Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Đức Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Đức Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Đức Thắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Đức Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Đức Tiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Lê Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Đức Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 33 Xem chi tiết →
Còn 4.215 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
- Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An