Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.
- Bùi Đức Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1965 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô A Xem chi tiết →
- Bùi Đức Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Đức Tứ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/5/1971 Đơn vị: C10 - E38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đức Viễn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Bùi Đức Việt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 7 · Lô D Xem chi tiết →
- Bùi Đức Xoang Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 95 Xem chi tiết →
- Bùi Đức Đoá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Bùi đức CHiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi đức Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi đức Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Bạch Hữu Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/2/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Bạch Hữu Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/2/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Bựi Đức Phinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 16 · Khu 2A Xem chi tiết →
- Bựi Đức Trọng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
- Bựi Đức Võn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/5/1981 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 6 · Khu 2A Xem chi tiết →
- Ca Thành Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Cao Minh Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/7/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 41 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
- Cao Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 381 · Hàng 5 · Khu a Xem chi tiết →
- Cao Viết Dục Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/4/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 103 Xem chi tiết →
- Cao Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 635 · Hàng 14 Xem chi tiết →
Còn 5.598 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
- Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An