Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.
- Đỗ Đức Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 41 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Dụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 11 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1632 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 96 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Hữu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Ký Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Xã Yên Phương, Xã Yên Phương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Lợi Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 27 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 163 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Nhỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Quảng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Riệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Tham Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 639 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Thịnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/5/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 515 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 5.598 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
- Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An