Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.
- nguyễn đức ê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 28 · Hàng 42118 Xem chi tiết →
- ngô quý đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 Xem chi tiết →
- ngô đức sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: xuân lộc, Xã Xuân Lộc, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- ngô đức tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- phạm đức quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc bổn, Xã Lộc Bổn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô lẻ Xem chi tiết →
- triệu Đức Gới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1451 · Lô 7 Xem chi tiết →
- trần đức chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/ An táng tại: hương thọ, Xã Hương Thọ, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 69 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- trần đức chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: điền môn, Xã Điền Môn, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- trần đức dỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
- trần đức lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 72 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
- trần đức lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Quãng An, Xã Quảng An, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Xem chi tiết →
- văn đức phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
- văn đức trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: quảng thái, Xã Quảng Thái, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Âu Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Ông Văn Dực Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Đ/C Tư Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
- Đ/C Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 379 Xem chi tiết →
- Đ/c Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 17 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
- Đinh Quang Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Yên Phương, Xã Yên Phương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 133 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đinh Tây Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 85 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 5.598 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
- Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An