Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.

  1. nguyễn đức chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
  2. nguyễn đức chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: vinh hưng, Xã Vinh Hưng, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. nguyễn đức chọi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 32 · Hàng 42118 Xem chi tiết →
  4. nguyễn đức diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 64 · Hàng 42168 Xem chi tiết →
  5. nguyễn đức dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 187 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  6. nguyễn đức khán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. nguyễn đức khứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  8. nguyễn đức luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 18 Xem chi tiết →
  9. nguyễn đức ngại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/968 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  10. nguyễn đức phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
  11. nguyễn đức phò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 33 · Hàng 42118 Xem chi tiết →
  12. nguyễn đức thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 31 · Hàng 42118 Xem chi tiết →
  13. nguyễn đức thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
  14. nguyễn đức thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1194 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 42038 Xem chi tiết →
  15. nguyễn đức thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  16. nguyễn đức toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 96 · Hàng 6 · Khu b Xem chi tiết →
  17. nguyễn đức truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 20 Xem chi tiết →
  18. nguyễn đức trạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
  19. nguyễn đức tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: lộc bổn, Xã Lộc Bổn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô lẻ Xem chi tiết →
  20. nguyễn đức vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 254 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →

Còn 5.598 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  4. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  5. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
→ Xem cả 5.598 người trong các danh sách