Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.

  1. Võ Đức Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 222 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  2. Võ Đức Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  3. Võ Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 60 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  4. Võ Đức Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 53 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  5. Võ Đức Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 55 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  6. Võ Đức Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô A1 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Võ Đức Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 336 · Hàng 1 · Lô B4 Xem chi tiết →
  8. Võ Đức Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 842 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Võ Đức Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Võ Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 18 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  11. Võ Đức Thể Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 35 · Hàng 9 · Khu D Xem chi tiết →
  12. Võ Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Võ Đức Toàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/1/1980 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Võ Đức Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 64 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  15. Võ Đức Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 88 Xem chi tiết →
  16. Văn Đưc Sinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/9/1980 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Văn Đức Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 217 Xem chi tiết →
  19. Văn Đức Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Văn Đức Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 206 Xem chi tiết →

Còn 5.598 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  4. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  5. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
→ Xem cả 5.598 người trong các danh sách