Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.
- Trần Đức Đạt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 102 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Đức Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Đức Đễ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Đức Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Sơn trạch, Xã Sơn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đức Đồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần đức Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Xem chi tiết →
- Trịnh Đức Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Trịnh Đức Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 65 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Trịnh Đức Nghiêm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/3/1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 812 Xem chi tiết →
- Trịnh Đức Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Trịnh Đức Nhường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/3/1978 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2705 Xem chi tiết →
- Trịnh Đức Trung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/7/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Táng Đức Lại Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/11/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng C · Lô Y.Bái Xem chi tiết →
- Tô Hoài Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Tô Đức Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Tô Đức Thứ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 16 Xem chi tiết →
Còn 5.598 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
- Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An