Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.
- Trần Đức Thông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Đức Thơ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Đức Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 127 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thắng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 123 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đức Thịnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 14 · Lô 21 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thọ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 130 · Hàng 3 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thụ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 179 · Hàng 22 Xem chi tiết →
- Trần Đức Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đức Tiến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Miền Nam Tân, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 24 · Lô 25 Xem chi tiết →
- Trần Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đức Trà Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/7/1957 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
- Trần Đức Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 104 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 5.598 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
- Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An