Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.

  1. Trần Đức Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Lai Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Liên Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Yên Trị, Xã Yên Trị, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 185 Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1948 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Lô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1966 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Lượng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/9/1967 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Lợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 480 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Lỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Sơn trạch, Xã Sơn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Đức Mai Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 23/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 934 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Trần Đức Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 62 Xem chi tiết →
  12. Trần Đức Mừơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 975 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Trần Đức Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Đức Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Đức Ngọc Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Trần Đức Ngự Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Đức Nhiệm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Đức Nhuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Đức Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Trần Đức Nhỡn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 5.598 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  4. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  5. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
→ Xem cả 5.598 người trong các danh sách