Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.

  1. Trương Đức Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1901 · Lô 9 Xem chi tiết →
  2. Trương Đức Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 3 · Lô 24 Xem chi tiết →
  3. Trương Đức Trọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Trương Đức Xô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Trần Danh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Trần Doãn Đức Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Hữu Dục Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 7 Xem chi tiết →
  9. Trần Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1951 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 106 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Khanh Dực Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 16 Xem chi tiết →
  11. Trần Minh Đức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/12/1965 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Minh Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/12/1964 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Minh Đức Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/2/1962 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 371 Xem chi tiết →
  15. Trần Minh Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 13 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Trần Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Trần Quang Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Dục Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 113 · Khu 6 Xem chi tiết →

Còn 5.598 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  4. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  5. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
→ Xem cả 5.598 người trong các danh sách