Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.
- Phạm Đức Kiểm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/7/1978 Quê quán: Hải Thịnh - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1905 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Linh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/8/1978 Quê quán: Phùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2091 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Luyện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 62 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Luận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Lưu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 47 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Lộc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Mạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 54 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Nghênh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 439 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Ngưỡng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: // Quê quán: Thụy Trinh- Thái Thụy- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 173 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Ngạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 27 · Lô 27 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 20 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
- Phạm Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Nhuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Giao Hải, Xã Giao Hải, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Nhuận Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Nhuận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b12 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Nhạn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 919 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
Còn 5.598 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
- Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An