Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.

  1. Bùi Đức Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Bùi Đức Huấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 158 Xem chi tiết →
  3. Bùi Đức Hậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 138 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Bùi Đức Hổ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 202 Xem chi tiết →
  5. Bùi Đức Liêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 50 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Bùi Đức Lạc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 577 Xem chi tiết →
  7. Bùi Đức Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 216 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Bùi Đức Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/8/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Bùi Đức Mại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Bùi Đức Mạo Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Bùi Đức Nguyễn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 1 Xem chi tiết →
  12. Bùi Đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 18 Xem chi tiết →
  13. Bùi Đức Nhù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1965 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Bùi Đức Phiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 62 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Bùi Đức Quýnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Bùi Đức Sức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Bùi Đức Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 91 Xem chi tiết →
  18. Bùi Đức Thuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1976 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Bùi Đức Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Hồng Nam, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu Nam Xem chi tiết →
  20. Bùi Đức Thìn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/3/1965 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 4.215 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  4. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  5. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
→ Xem cả 4.215 người trong các danh sách