Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.
- Nguyễn Đức Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 7 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nghiêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nghĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 11 · Lô 24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 3 · Lô 41 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1971 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 16 · Lô 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Ngưỡng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1433 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Ngọc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/9/1970 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 172 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 41 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nhiệm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nhuần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 475 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nhâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nhân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1989 Quê quán: An Bào - Tam Nông - Đồng Tháp An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2641 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nhận Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
Còn 5.598 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
- Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An