Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.

  1. Nguyễn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 15 · Lô K Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/9/1987 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/10/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 364 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/8/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/11/1966 An táng tại: NTLS xã Gio Sơn, Xã Gio Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 86 · Lô D Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 84 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 105 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 287 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/4/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 11 · Lô 32 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Biểu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 950 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Bong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 122 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Bàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Bàng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42314 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Bành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B2 · Hàng 13 · Lô 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Bá Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 5.598 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  4. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  5. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
→ Xem cả 5.598 người trong các danh sách