Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.
- Đỗ Đức Thiện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Toán Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3815 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Đãi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đức Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đức Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đức Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đức Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Võ Đức Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lệ Ninh, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/03/1969 Quê quán: Yên Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dục Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/10/1978 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Dục Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/5/1991 Quê quán: Thụy Sơn - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Anh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Minh Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 467 · Khu K3 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/10/1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Đơn vị: C1-D23 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 4.215 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
- Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An