Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.

  1. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/11/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42011 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 554 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 586 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/2/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42167 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/18/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 399 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 14 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1/1961 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42076 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/2/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42065 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1744 · Lô 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1819 · Lô 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 187 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 384 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 383 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 385 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/5/1963 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 387 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 386 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/5/1963 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 390 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/5/1963 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 389 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 388 Xem chi tiết →

Còn 5.598 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  4. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  5. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
→ Xem cả 5.598 người trong các danh sách