Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.

  1. Phùng Đức Dục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 68 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Phạm Đức Dục Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 26 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Dục Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 9 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Dục Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1946 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Phượng Cách, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Bùi Đức Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Bùi Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Dương Đức Trực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/12/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Lê Đức Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/5/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Lưu Đức Vương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/9/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Lương Đức Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/2/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/1/1987 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/12/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Hiền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/8/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Lư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/5/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức THuận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Thuỷ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/4/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →

Còn 4.215 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  4. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  5. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
→ Xem cả 4.215 người trong các danh sách